chẵn lẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chẵn lẻ (Danh từ)

Trò cờ bạc sử dụng sáu đồng tiền để gieo, dựa vào số lượng mặt đồng tiền sấp hoặc ngửa để xác định thắng thua.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh chẵn lẻ."
  • 2."Hôm qua tôi đã tham gia chơi chẵn lẻ với bạn bè."
  • 3."Trò chơi chẵn lẻ thường tạo ra không khí sôi động trong các dịp lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "chẵn lẻ"

Lưu ý về danh từ

"chẵn lẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chẵn lẻ"

chẵn lẻ là danh từ trong tiếng Việt. Trò cờ bạc sử dụng sáu đồng tiền để gieo, dựa vào số lượng mặt đồng tiền sấp hoặc ngửa để xác định thắng thua. Ví dụ: "Đánh chẵn lẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này