chặc lưỡi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chặc lưỡi (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động thể hiện sự tiếc nuối hoặc tỏ ra không hài lòng về một điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh chặc lưỡi khi biết tin xấu về dự án."
  • 2."Cô ấy thường chặc lưỡi khi nhìn thấy lãng phí thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "chặc lưỡi"

Lưu ý về động từ

"chặc lưỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chặc lưỡi"

chặc lưỡi là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động thể hiện sự tiếc nuối hoặc tỏ ra không hài lòng về một điều gì đó. Ví dụ: "Anh chặc lưỡi khi biết tin xấu về dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này