chặn hậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chặn hậu (Động từ)

Hành động chặn đánh từ phía sau, làm cho đối phương không có khả năng rút lui.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân đội đã chặn hậu kẻ địch thành công, không cho họ tháo lui."
  • 2."Chúng ta cần phải chặn hậu đối phương để đảm bảo an toàn cho đội hình."

Lưu ý khi sử dụng "chặn hậu"

Lưu ý về động từ

"chặn hậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chặn hậu"

chặn hậu là động từ trong tiếng Việt. Hành động chặn đánh từ phía sau, làm cho đối phương không có khả năng rút lui. Ví dụ: "Quân đội đã chặn hậu kẻ địch thành công, không cho họ tháo lui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này