chặn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chặn (Động từ)

Ngăn cản, không cho điều gì xảy ra hoặc không cho ai đi qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêm để chặn cơn sốt."
  • 2."Nói chặn trước để tránh hiểu lầm."
  • 3."Chặn lại xe để kiểm tra giấy tờ."

Lưu ý khi sử dụng "chặn"

Lưu ý về động từ

"chặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chặn"

chặn là động từ trong tiếng Việt. Ngăn cản, không cho điều gì xảy ra hoặc không cho ai đi qua. Ví dụ: "Tiêm để chặn cơn sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này