chẵn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chẵn (Tính từ)

Số nguyên chia hết cho 2, đối lập với số lẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."20 là số chẵn."
  • 2."Đi vào ngày chẵn, kiêng kỵ ngày lẻ."
  • 3."Trong dãy số tự nhiên, các số như 2, 4, 6 đều là số chẵn."

Lưu ý khi sử dụng "chẵn"

Lưu ý về tính từ

"chẵn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chẵn"

chẵn là tính từ trong tiếng Việt. Số nguyên chia hết cho 2, đối lập với số lẻ. Ví dụ: "20 là số chẵn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này