chẵn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chẵn (Tính từ)
Số nguyên chia hết cho 2, đối lập với số lẻ.
- 1."20 là số chẵn."
- 2."Đi vào ngày chẵn, kiêng kỵ ngày lẻ."
- 3."Trong dãy số tự nhiên, các số như 2, 4, 6 đều là số chẵn."
Lưu ý khi sử dụng "chẵn"
Lưu ý về tính từ
"chẵn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chẵn"
chẵn là tính từ trong tiếng Việt. Số nguyên chia hết cho 2, đối lập với số lẻ. Ví dụ: "20 là số chẵn."
Từ liên quan
chẳng thể
Không thể, không làm được điều gì đó.
chẳng trách
Cụm từ dùng để diễn tả sự đồng tình hoặc lý giải một hành động hay tình huống nào đó, thường mang ý nghĩa không bất ngờ.
chẳng đâu vào đâu
Diễn tả tình trạng rối rắm, không có hệ thống hoặc không rõ ràng.
chẵn lẻ
Trò cờ bạc sử dụng sáu đồng tiền để gieo, dựa vào số lượng mặt đồng tiền sấp hoặc ngửa để xác định thắng thua.
chặc lưỡi
(Phương ngữ) Hành động thể hiện sự tiếc nuối hoặc tỏ ra không hài lòng về một điều gì đó.
chặm
(Phương ngữ) Làm cho khô bằng cách thấm từng ít một.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.