chai

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chai (Danh từ)

Đồ đựng bằng thủy tinh hoặc nhựa có cổ nhỏ và dài, thường dùng để chứa chất lỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chai nửa lít."
  • 2."Chai nước mắm."
  • 3."Chai nước khoáng rất tiện dụng khi đi du lịch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chai (Danh từ)

Chỗ da dày và cứng lại do bị cọ xát nhiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai bàn tay nổi chai vì làm lụng vất vả."
  • 2."Chai ở gót chân khiến tôi đi lại rất khó khăn."
3
Tính từ

Nghĩa 3: chai (Tính từ)

Đã trở nên trơ lì, không còn cảm giác hay cảm xúc vì đã quá quen thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Chai mặt, không còn biết xấu hổ nữa."
  • 2."Cô ấy đã chai lòng trước những lời chỉ trích."

Lưu ý khi sử dụng "chai"

Lưu ý về tính từ

"chai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chai"

chai là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ đựng bằng thủy tinh hoặc nhựa có cổ nhỏ và dài, thường dùng để chứa chất lỏng. Ví dụ: "Chai nửa lít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này