chắc dạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chắc dạ (Tính từ)

Vững tâm, không còn phải lo lắng hay hoài nghi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đã chuẩn bị kĩ càng trước khi thi nên cũng thấy chắc dạ."
  • 2."Sau khi nhận được thông tin xác thực, tôi cảm thấy chắc dạ hơn."
  • 3."Cô ấy rất chắc dạ khi tham gia buổi thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "chắc dạ"

Lưu ý về tính từ

"chắc dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chắc dạ"

chắc dạ là tính từ trong tiếng Việt. Vững tâm, không còn phải lo lắng hay hoài nghi. Ví dụ: "Đã chuẩn bị kĩ càng trước khi thi nên cũng thấy chắc dạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này