chắc dạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chắc dạ (Tính từ)
Vững tâm, không còn phải lo lắng hay hoài nghi.
- 1."Đã chuẩn bị kĩ càng trước khi thi nên cũng thấy chắc dạ."
- 2."Sau khi nhận được thông tin xác thực, tôi cảm thấy chắc dạ hơn."
- 3."Cô ấy rất chắc dạ khi tham gia buổi thuyết trình."
Lưu ý khi sử dụng "chắc dạ"
Lưu ý về tính từ
"chắc dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chắc dạ"
chắc dạ là tính từ trong tiếng Việt. Vững tâm, không còn phải lo lắng hay hoài nghi. Ví dụ: "Đã chuẩn bị kĩ càng trước khi thi nên cũng thấy chắc dạ."
Từ liên quan
chắc
Có sự phát triển đầy đủ, tạo thành một khối gắn chặt với vật khác, không bị tách rời.
chắc chân
Đảm bảo có sự ổn định về địa vị hoặc hoàn cảnh sống.
chắc chắn
Rất vững chắc, bảo đảm, khó bị phá hủy, lay chuyển hoặc thay đổi.
chắc hẳn
Từ dùng để biểu thị sự tin chắc rằng điều gì đó là đúng.
chắc lép
(Khẩu ngữ) chỉ tính cách so đo, tính toán để đảm bảo lợi ích cho bản thân, không bị thiệt thòi trong các mối quan hệ.
chắc mẩm
(Khẩu ngữ) tin tưởng và yên tâm rằng điều gì đó sẽ đúng như mình nghĩ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.