cấu xé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấu xé (Động từ)

Hành động tranh giành kịch liệt và tìm cách hại lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Các phe phái tìm cách cấu xé lẫn nhau."
  • 2."Trong cuộc cạnh tranh, nhiều doanh nghiệp đã cấu xé để giành thị phần."
  • 3."Họ không ngừng cấu xé nhau để đạt được mục đích."

Lưu ý khi sử dụng "cấu xé"

Lưu ý về động từ

"cấu xé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấu xé"

cấu xé là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh giành kịch liệt và tìm cách hại lẫn nhau. Ví dụ: "Các phe phái tìm cách cấu xé lẫn nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này