cấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấy (Động từ)

Sử dụng kỹ thuật và biện pháp khoa học tiên tiến để đưa một đối tượng rất nhỏ hoặc có cấu trúc phức tạp, như vi trùng hay mô tế bào, vào một môi trường cụ thể nhằm thực hiện các yêu cầu như nghiên cứu, chữa bệnh hoặc tạo ra giống mới.

Ví dụ (4)
  • 1."Cấy vi trùng lao."
  • 2."Kỹ thuật cấy da."
  • 3."Cấy ghép mô giúp phục hồi chức năng cho bệnh nhân."
  • 4."Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấy gen vào thực vật."

Lưu ý khi sử dụng "cấy"

Lưu ý về động từ

"cấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấy"

cấy là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng kỹ thuật và biện pháp khoa học tiên tiến để đưa một đối tượng rất nhỏ hoặc có cấu trúc phức tạp, như vi trùng hay mô tế bào, vào một môi trường cụ thể nhằm thực hiện các yêu cầu như nghiên cứu, chữa bệnh hoặc tạo ra giống mới. Ví dụ: "Cấy vi trùng lao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này