cắt lớp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắt lớp (Động từ)

Hành động sử dụng tia X hoặc sóng siêu âm để chụp hình ảnh của vật thể hoặc các tổn thương trong cơ thể, ở các độ sâu khác nhau trong không gian ba chiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ thuật chụp cắt lớp đã trở thành phương pháp tiêu chuẩn trong chẩn đoán hình ảnh."
  • 2."Máy siêu âm cắt lớp giúp phát hiện những bất thường trong cơ thể một cách chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "cắt lớp"

Lưu ý về động từ

"cắt lớp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắt lớp"

cắt lớp là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng tia X hoặc sóng siêu âm để chụp hình ảnh của vật thể hoặc các tổn thương trong cơ thể, ở các độ sâu khác nhau trong không gian ba chiều. Ví dụ: "Kỹ thuật chụp cắt lớp đã trở thành phương pháp tiêu chuẩn trong chẩn đoán hình ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này