cắt tiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắt tiết (Động từ)

Hành động cắt động mạch, thường ở cổ, để máu chảy ra nhằm giết thịt (thường áp dụng cho gia cầm).

Ví dụ (3)
  • 1."Cắt tiết gà."
  • 2."Trước khi chế biến, người nông dân phải cắt tiết vịt."
  • 3."Cắt tiết cho gia cầm là công việc không thể thiếu trong các lễ hội truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "cắt tiết"

Lưu ý về động từ

"cắt tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắt tiết"

cắt tiết là động từ trong tiếng Việt. Hành động cắt động mạch, thường ở cổ, để máu chảy ra nhằm giết thịt (thường áp dụng cho gia cầm). Ví dụ: "Cắt tiết gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này