cất trữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất trữ (Động từ)

Hành động cất giữ để sử dụng khi cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Cất trữ lương thực để đảm bảo an toàn trong mùa dịch."
  • 2."Cất trữ vàng phòng khi đồng tiền mất giá."
  • 3."Họ cất trữ đồ ăn để chuẩn bị cho những ngày lũ lụt."

Lưu ý khi sử dụng "cất trữ"

Lưu ý về động từ

"cất trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất trữ"

cất trữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cất giữ để sử dụng khi cần thiết. Ví dụ: "Cất trữ lương thực để đảm bảo an toàn trong mùa dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này