cất tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất tiếng (Động từ)

Lên giọng để nói hoặc phát ra âm thanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Cất tiếng phản đối khi thấy điều bất công."
  • 2."Tất cả đều lặng im, không ai buồn cất tiếng."
  • 3."Cô ấy cất tiếng hát vang trong đêm tối."
  • 4."Anh ta cất tiếng gọi bạn giữa sân trường."

Lưu ý khi sử dụng "cất tiếng"

Lưu ý về động từ

"cất tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất tiếng"

cất tiếng là động từ trong tiếng Việt. Lên giọng để nói hoặc phát ra âm thanh. Ví dụ: "Cất tiếng phản đối khi thấy điều bất công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này