cất vó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất vó (Động từ)

Hành động của con ngựa khi vươn cao hai chân trước để bắt đầu phi.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngựa cất vó phóng đi."
  • 2."Con ngựa cất vó rồi lao nhanh về phía trước."
  • 3."Khi nghe tiếng sáo, ngựa liền cất vó chạy ra đồng."

Lưu ý khi sử dụng "cất vó"

Lưu ý về động từ

"cất vó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất vó"

cất vó là động từ trong tiếng Việt. Hành động của con ngựa khi vươn cao hai chân trước để bắt đầu phi. Ví dụ: "Ngựa cất vó phóng đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này