cắt giảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắt giảm (Động từ)

Hành động giảm bớt về số lượng một cách tổng quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Cắt giảm biên chế."
  • 2."Ngân sách bị cắt giảm."
  • 3."Công ty đã phải cắt giảm nhân sự do khó khăn tài chính."
  • 4."Chúng ta cần cắt giảm chi phí để tăng lợi nhuận."

Lưu ý khi sử dụng "cắt giảm"

Lưu ý về động từ

"cắt giảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắt giảm"

cắt giảm là động từ trong tiếng Việt. Hành động giảm bớt về số lượng một cách tổng quát. Ví dụ: "Cắt giảm biên chế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này