cắt họng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cắt họng (Tính từ)
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như 'cắt cổ'.
- 1."cắt cổ"
- 2."hành động cắt họng này rất dã man."
Lưu ý khi sử dụng "cắt họng"
Lưu ý về tính từ
"cắt họng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cắt họng"
cắt họng là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như 'cắt cổ'. Ví dụ: "cắt cổ"
Từ liên quan
cắt cổ
Giá cả hoặc mức lãi suất cao đến mức gây hoảng sợ.
cắt cử
Chỉ hành động phân công hoặc chỉ định người thực hiện một công việc nào đó.
cắt giảm
Hành động giảm bớt về số lượng một cách tổng quát.
cắt lượt
Phân công công việc hoặc nhiệm vụ theo thứ tự, thường là chia phiên.
cắt lớp
Hành động sử dụng tia X hoặc sóng siêu âm để chụp hình ảnh của vật thể hoặc các tổn thương trong cơ thể, ở các độ sâu khác nhau trong không gian ba chiều.
cắt nghĩa
Giải thích để làm rõ nghĩa, giúp người nghe hiểu được nội dung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.