cắt cầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắt cầu (Động từ)

(Khẩu ngữ) cắt đứt quan hệ, không tiếp tục mối quan hệ nữa, thường liên quan đến công việc hoặc kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm không được thì cắt cầu ngay."
  • 2."Nếu không thể đạt được thỏa thuận, chúng ta sẽ phải cắt cầu."
  • 3."Công ty đã quyết định cắt cầu với đối tác không còn uy tín."

Lưu ý khi sử dụng "cắt cầu"

Lưu ý về động từ

"cắt cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắt cầu"

cắt cầu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cắt đứt quan hệ, không tiếp tục mối quan hệ nữa, thường liên quan đến công việc hoặc kinh doanh. Ví dụ: "Làm không được thì cắt cầu ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này