cắt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cắt (Danh từ)

Loài chim ăn thịt, kích thước nhỏ hơn diều hâu, có cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhanh như cắt"
  • 2."Chiếc cắt lượn trên bầu trời rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: cắt (Động từ)

Hành động đỡ bóng sang phía đối phương bằng động tác giống như chặt mạnh, khiến bóng xoáy và di chuyển thấp (trong bóng bàn hoặc quần vợt).

Ví dụ (2)
  • 1."Cú cắt bóng tuyệt đẹp"
  • 2."Tôi đã có một cú cắt tuyệt vời làm đối thủ không kịp trở tay."

Lưu ý khi sử dụng "cắt"

Lưu ý về động từ

"cắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cắt"

cắt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loài chim ăn thịt, kích thước nhỏ hơn diều hâu, có cánh dài và nhọn, bay rất nhanh. Ví dụ: "Nhanh như cắt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này