cấp số nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cấp số nhân (Danh từ)

Dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một hằng số không đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Dãy 2, 4, 8, 16, 32 là một cấp số nhân."
  • 2."Cấp số nhân với hằng số 3 sẽ tạo ra dãy 3, 9, 27, 81."

Lưu ý khi sử dụng "cấp số nhân"

Lưu ý về danh từ

"cấp số nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cấp số nhân"

cấp số nhân là danh từ trong tiếng Việt. Dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một hằng số không đổi. Ví dụ: "Dãy 2, 4, 8, 16, 32 là một cấp số nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này