cấp phối
Định nghĩa
Nghĩa 1: cấp phối (Danh từ)
Vật liệu dùng để rải đường, bao gồm các thành phần hạt như đất, cát, sỏi, được trộn lẫn theo tỉ lệ cụ thể.
- 1."Mặt đường rải cấp phối."
- 2."Cấp phối là thành phần chính cho nền đường cao tốc."
- 3."Chúng ta cần kiểm tra tỉ lệ cấp phối trước khi thi công."
Lưu ý khi sử dụng "cấp phối"
Lưu ý về danh từ
"cấp phối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cấp phối"
cấp phối là danh từ trong tiếng Việt. Vật liệu dùng để rải đường, bao gồm các thành phần hạt như đất, cát, sỏi, được trộn lẫn theo tỉ lệ cụ thể. Ví dụ: "Mặt đường rải cấp phối."
Từ liên quan
cấp hiệu
Dấu hiệu chỉ cấp quân hàm, thường được đeo ở hai cầu vai hoặc ở hai ve cổ áo.
cấp nước
Hành động cung cấp nước cho một khu vực, thường là thông qua hệ thống ống dẫn hoặc đường ống.
cấp phát
Cung cấp cho ai đó theo chế độ hoặc theo quy định.
cấp số cộng
Dãy số (có thể hữu hạn hoặc vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi, mỗi số được tính bằng cách cộng một số không đổi vào số đứng trước.
cấp số nhân
Dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một hằng số không đổi.
cấp thiết
Rất cần thiết, phải được giải quyết ngay lập tức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.