cặp nhiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cặp nhiệt (Danh từ)

Cặp nhiệt là một thiết bị dùng để đo nhiệt độ, có khả năng chuyển đổi thông tin nhiệt thành tín hiệu điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mua một cặp nhiệt để kiểm tra nhiệt độ nồi khi nấu ăn."
  • 2."Cặp nhiệt này rất chính xác, giúp tôi theo dõi nhiệt độ trong lò nướng."
  • 3."Trong phòng thí nghiệm, họ thường sử dụng cặp nhiệt để đo nhiệt độ của các mẫu vật."

Lưu ý khi sử dụng "cặp nhiệt"

Lưu ý về danh từ

"cặp nhiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cặp nhiệt"

cặp nhiệt là danh từ trong tiếng Việt. Cặp nhiệt là một thiết bị dùng để đo nhiệt độ, có khả năng chuyển đổi thông tin nhiệt thành tín hiệu điện. Ví dụ: "Tôi đã mua một cặp nhiệt để kiểm tra nhiệt độ nồi khi nấu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này