cọ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cọ (Danh từ)

Cây cao thuộc họ dừa, có lá hình quạt mọc thành chùm ở ngọn, thường được sử dụng để lợp nhà, làm nón, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà lợp lá cọ."
  • 2."Mái nhà này được lợp bằng lá cọ bền chắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cọ (Danh từ)

Bút lông được sử dụng để vẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây cọ vẽ."
  • 2."Tôi thích dùng cọ để tạo ra những bức tranh sống động."
3
Động từ

Nghĩa 3: cọ (Động từ)

Làm sạch lớp bẩn bám trên bề mặt bằng cách dùng vật cứng chà xát nhiều lần.

Ví dụ (3)
  • 1."Cọ rêu bám trong bể nước."
  • 2."Cọ nồi cho sạch."
  • 3."Hãy cọ bàn tay sau khi làm vườn để loại bỏ đất cát."

Lưu ý khi sử dụng "cọ"

Lưu ý về động từ

"cọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cọ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cọ"

cọ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây cao thuộc họ dừa, có lá hình quạt mọc thành chùm ở ngọn, thường được sử dụng để lợp nhà, làm nón, v.v. Ví dụ: "Nhà lợp lá cọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này