cặp sốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cặp sốt (Danh từ)

Một cặp nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần mua một cặp sốt để kiểm tra nhiệt độ khi bạn tôi bị bệnh."
  • 2."Bé nhà tôi thường không thích khi tôi dùng cặp sốt để kiểm tra sức khỏe."
  • 3."Cặp sốt này rất chính xác, bạn có thể yên tâm sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "cặp sốt"

Lưu ý về danh từ

"cặp sốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cặp sốt"

cặp sốt là danh từ trong tiếng Việt. Một cặp nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể. Ví dụ: "Tôi cần mua một cặp sốt để kiểm tra nhiệt độ khi bạn tôi bị bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này