cặp sốt
Định nghĩa
Nghĩa 1: cặp sốt (Danh từ)
Một cặp nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể.
- 1."Tôi cần mua một cặp sốt để kiểm tra nhiệt độ khi bạn tôi bị bệnh."
- 2."Bé nhà tôi thường không thích khi tôi dùng cặp sốt để kiểm tra sức khỏe."
- 3."Cặp sốt này rất chính xác, bạn có thể yên tâm sử dụng."
Lưu ý khi sử dụng "cặp sốt"
Lưu ý về danh từ
"cặp sốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cặp sốt"
cặp sốt là danh từ trong tiếng Việt. Một cặp nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể. Ví dụ: "Tôi cần mua một cặp sốt để kiểm tra nhiệt độ khi bạn tôi bị bệnh."
Từ liên quan
cặp lồng
Đồ dùng dùng để đựng thức ăn mang theo, thường làm bằng kim loại hoặc nhựa, có nhiều ngăn lồng vào nhau và có quai để xách.
cặp mạch
Nơi lưu thông của máu trong cơ thể, bao gồm các động mạch và tĩnh mạch.
cặp nhiệt
Cặp nhiệt là một thiết bị dùng để đo nhiệt độ, có khả năng chuyển đổi thông tin nhiệt thành tín hiệu điện.
cọ
Cây cao thuộc họ dừa, có lá hình quạt mọc thành chùm ở ngọn, thường được sử dụng để lợp nhà, làm nón, v.v.
cọ dầu
Cây thuộc họ cau, dừa, có quả nhỏ hình trứng, vỏ quả chứa chất dầu ăn được và được sử dụng trong công nghiệp.
cọ xát
(Khẩu ngữ) tiếp xúc hoặc va chạm với những trở ngại và thử thách thực tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.