cặp kè

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cặp kè (Danh từ)

Nhạc cụ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi, ghép thành bộ, thường được sử dụng để đệm trong các phần hát xẩm hoặc hát vè.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của cặp kè hòa quyện tuyệt vời với lời ca."
  • 2."Dàn nhạc truyền thống không thể thiếu cặp kè."
2
Động từ

Nghĩa 2: cặp kè (Động từ)

Theo sát bên cạnh, không rời nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày cặp kè với nhau như hình với bóng."
  • 2."Họ luôn cặp kè bên nhau trong các sự kiện."
  • 3."Cặp kè đi chơi là sở thích của cả hai."

Lưu ý khi sử dụng "cặp kè"

Lưu ý về động từ

"cặp kè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cặp kè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cặp kè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cặp kè"

cặp kè là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhạc cụ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi, ghép thành bộ, thường được sử dụng để đệm trong các phần hát xẩm hoặc hát vè. Ví dụ: "Âm thanh của cặp kè hòa quyện tuyệt vời với lời ca."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này