cấp báo
Định nghĩa
Nghĩa 1: cấp báo (Động từ)
Báo tin khẩn cấp hoặc gấp gáp cho biết về một tình huống.
- 1."Tin cấp báo về tình hình thiên tai đang diễn ra."
- 2."Chúng tôi nhận được cấp báo từ cơ quan chức năng."
- 3."Mọi người cần lưu ý khi có tin cấp báo."
Lưu ý khi sử dụng "cấp báo"
Lưu ý về động từ
"cấp báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cấp báo"
cấp báo là động từ trong tiếng Việt. Báo tin khẩn cấp hoặc gấp gáp cho biết về một tình huống. Ví dụ: "Tin cấp báo về tình hình thiên tai đang diễn ra."
Từ liên quan
cấn trừ
Từ chỉ hành động trả dần một khoản nợ bằng cách gán tài sản cho chủ nợ.
cấp
Loại, hạng trong một hệ thống, được xếp theo trình độ cao thấp hoặc sự phân chia khác.
cấp bách
Từ dùng để chỉ trạng thái căng thẳng, gay gắt, yêu cầu phải có hành động ngay lập tức, không thể chậm trễ.
cấp bậc
Thứ hạng trong một hệ thống tổ chức, thường dùng để chỉ vị trí trong chính quyền hoặc tổ chức.
cấp bộ
Cấp bộ chỉ một cấp độ quản lý trong tổ chức nhà nước, thường là các bộ, ngành hoặc cơ quan tương đương.
cấp cứu
Hành động giúp đỡ hoặc chăm sóc khẩn cấp khi có tình huống nguy hiểm đến tính mạng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.