cấp báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấp báo (Động từ)

Báo tin khẩn cấp hoặc gấp gáp cho biết về một tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tin cấp báo về tình hình thiên tai đang diễn ra."
  • 2."Chúng tôi nhận được cấp báo từ cơ quan chức năng."
  • 3."Mọi người cần lưu ý khi có tin cấp báo."

Lưu ý khi sử dụng "cấp báo"

Lưu ý về động từ

"cấp báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấp báo"

cấp báo là động từ trong tiếng Việt. Báo tin khẩn cấp hoặc gấp gáp cho biết về một tình huống. Ví dụ: "Tin cấp báo về tình hình thiên tai đang diễn ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này