cao trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao trình (Danh từ)

Độ cao tại một điểm so với mặt chuẩn.

Ví dụ (2)
  • 1."Công trình nằm trên cao trình 800 mét so với mực nước biển."
  • 2."Các nhà nghiên cứu đã đo được cao trình của ngọn núi này là 2.500 mét."

Lưu ý khi sử dụng "cao trình"

Lưu ý về danh từ

"cao trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cao trình"

cao trình là danh từ trong tiếng Việt. Độ cao tại một điểm so với mặt chuẩn. Ví dụ: "Công trình nằm trên cao trình 800 mét so với mực nước biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này