cao thế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao thế (Danh từ)

Cao thế thường được dùng để chỉ tình trạng hoặc đặc tính của một dạng năng lượng, như điện thế cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống điện trong nhà tôi có sử dụng các thiết bị cần cao thế."
  • 2."Cao thế trong điện lực rất quan trọng để truyền tải điện từ xa."
  • 3."Nhà máy này sử dụng thiết bị cao thế để có thể sản xuất điện hiệu quả hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cao thế (Tính từ)

Cao thế cũng có thể mô tả một điều gì đó đang ở mức độ lớn hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần tìm một vị trí cao thế để có thể quan sát toàn cảnh."
  • 2."Chất lượng âm thanh của loa này rất cao thế."
  • 3."Với kinh nghiệm cao thế, cô ấy sẽ giúp đỡ chúng tôi rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "cao thế"

Lưu ý về tính từ

"cao thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao thế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao thế"

cao thế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cao thế thường được dùng để chỉ tình trạng hoặc đặc tính của một dạng năng lượng, như điện thế cao. Ví dụ: "Hệ thống điện trong nhà tôi có sử dụng các thiết bị cần cao thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này