cao hổ cốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao hổ cốt (Danh từ)

Cao được chế biến từ xương hổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cao hổ cốt được coi là một loại thuốc quý trong đông y."
  • 2."Nhiều người tin rằng cao hổ cốt có tác dụng bồi bổ sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "cao hổ cốt"

Lưu ý về danh từ

"cao hổ cốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cao hổ cốt"

cao hổ cốt là danh từ trong tiếng Việt. Cao được chế biến từ xương hổ. Ví dụ: "Cao hổ cốt được coi là một loại thuốc quý trong đông y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này