cao hứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao hứng (Tính từ)

Cảm giác hứng thú mạnh mẽ, thôi thúc hành động những việc mà bình thường ít khi làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao hứng làm một bài thơ."
  • 2."Hôm nay tôi cảm thấy cao hứng, quyết định vẽ một bức tranh."
  • 3."Trong lúc cao hứng, anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "cao hứng"

Lưu ý về tính từ

"cao hứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao hứng"

cao hứng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hứng thú mạnh mẽ, thôi thúc hành động những việc mà bình thường ít khi làm. Ví dụ: "Cao hứng làm một bài thơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này