cao giá

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao giá (Tính từ)

Chỉ tình trạng hoặc giá trị của một thứ gì đó nằm ở mức cao hoặc đắt đỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái này bị cao giá quá, mình không mua nổi."
  • 2."Chiếc xe này thật cao giá, nhưng nó rất đẹp và xứng đáng."
  • 3."Người tiêu dùng thường tìm kiếm sản phẩm không quá cao giá mà vẫn đảm bảo chất lượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cao giá (Danh từ)

Sự mô tả về mặt tiền bạc hoặc giá trị cao của hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Các sản phẩm cao giá thường đi kèm với chất lượng tốt."
  • 2."Trong mùa lễ hội, những món hàng cao giá thường bán chạy hơn."
  • 3."Tôi không nghĩ rằng một món đồ cao giá lại mang lại giá trị thực sự cho tôi."

Lưu ý khi sử dụng "cao giá"

Lưu ý về tính từ

"cao giá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao giá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao giá"

cao giá là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng hoặc giá trị của một thứ gì đó nằm ở mức cao hoặc đắt đỏ. Ví dụ: "Cái này bị cao giá quá, mình không mua nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này