cao dỏng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao dỏng (Tính từ)

Mô tả người hoặc vật có chiều cao vượt trội hơn so với mức trung bình.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cao dỏng nên dễ dàng nhìn thấy trong đám đông."
  • 2."Anh ấy rất cao dỏng, thích hợp để làm người mẫu."
  • 3."Ngôi nhà này có trần cao dỏng, tạo cảm giác thoáng mát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cao dỏng (Danh từ)

Một dạng mô tả về âm thanh hoặc giọng nói phát ra khi một người có thể có trang trọng và thanh lịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói cao dỏng của cô ấy khiến mọi người chú ý."
  • 2."Ông ấy có cách nói chuyện cao dỏng, rất ấn tượng."
  • 3."Tôi thích nghe lời bài hát với âm thanh cao dỏng."

Lưu ý khi sử dụng "cao dỏng"

Lưu ý về tính từ

"cao dỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao dỏng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao dỏng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao dỏng"

cao dỏng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả người hoặc vật có chiều cao vượt trội hơn so với mức trung bình. Ví dụ: "Cô ấy cao dỏng nên dễ dàng nhìn thấy trong đám đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này