cao dỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cao dỏng (Tính từ)
Mô tả người hoặc vật có chiều cao vượt trội hơn so với mức trung bình.
- 1."Cô ấy cao dỏng nên dễ dàng nhìn thấy trong đám đông."
- 2."Anh ấy rất cao dỏng, thích hợp để làm người mẫu."
- 3."Ngôi nhà này có trần cao dỏng, tạo cảm giác thoáng mát."
Nghĩa 2: cao dỏng (Danh từ)
Một dạng mô tả về âm thanh hoặc giọng nói phát ra khi một người có thể có trang trọng và thanh lịch.
- 1."Giọng nói cao dỏng của cô ấy khiến mọi người chú ý."
- 2."Ông ấy có cách nói chuyện cao dỏng, rất ấn tượng."
- 3."Tôi thích nghe lời bài hát với âm thanh cao dỏng."
Lưu ý khi sử dụng "cao dỏng"
Lưu ý về tính từ
"cao dỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cao dỏng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cao dỏng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cao dỏng"
cao dỏng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả người hoặc vật có chiều cao vượt trội hơn so với mức trung bình. Ví dụ: "Cô ấy cao dỏng nên dễ dàng nhìn thấy trong đám đông."
Từ liên quan
cao cấp
Chất lượng hoặc mức độ có giá trị cao, vượt trên mức bình thường.
cao dong dỏng
Từ này dùng để chỉ mức độ cao hơn nhưng ít hơn so với 'cao dỏng'.
cao dày
Khái niệm từ xưa, chỉ trời cao và đất dày, thường để chỉ đấng thiêng liêng trong văn hóa cổ truyền.
cao giá
Chỉ tình trạng hoặc giá trị của một thứ gì đó nằm ở mức cao hoặc đắt đỏ.
cao học
Chương trình học nâng cao, thường sau đại học, tập trung vào nghiên cứu và phát triển chuyên môn.
cao hổ cốt
Cao được chế biến từ xương hổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.