cao kiến

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao kiến (Danh từ)

Ý kiến hay và sáng suốt, thường ít được sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đưa ra những cao kiến về cải cách giáo dục."
  • 2."Thực là một cao kiến giúp phát triển kinh tế."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cao kiến (Tính từ)

Người hoặc ý tưởng có khả năng nhìn xa thấy trước và đưa ra những quyết định sáng suốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Người cao kiến luôn được kính trọng trong cộng đồng."
  • 2."Một quyết định cao kiến sẽ đem lại lợi ích lâu dài."

Lưu ý khi sử dụng "cao kiến"

Lưu ý về tính từ

"cao kiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao kiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao kiến"

cao kiến là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ý kiến hay và sáng suốt, thường ít được sử dụng. Ví dụ: "Đưa ra những cao kiến về cải cách giáo dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này