cao dày

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao dày (Danh từ)

Khái niệm từ xưa, chỉ trời cao và đất dày, thường để chỉ đấng thiêng liêng trong văn hóa cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1.""Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung.""
  • 2."Nhà thơ thường nhắc đến trời cao đất dày trong tác phẩm của họ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cao dày (Tính từ)

Thể hiện sự công ơn, công đức lớn lao như trời đất.

Ví dụ (2)
  • 1."công ơn cao dày"
  • 2."Sự hi sinh của các thế hệ cha ông là một công ơn cao dày cần được ghi nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "cao dày"

Lưu ý về tính từ

"cao dày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao dày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao dày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao dày"

cao dày là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm từ xưa, chỉ trời cao và đất dày, thường để chỉ đấng thiêng liêng trong văn hóa cổ truyền. Ví dụ: ""Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này