cao cấp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao cấp (Tính từ)

Chất lượng hoặc mức độ có giá trị cao, vượt trên mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Vật liệu cao cấp được sử dụng trong xây dựng."
  • 2."Chuyên kinh doanh các mặt hàng thời trang cao cấp."
  • 3."Sản phẩm này được làm từ nguyên liệu cao cấp."

Lưu ý khi sử dụng "cao cấp"

Lưu ý về tính từ

"cao cấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao cấp"

cao cấp là tính từ trong tiếng Việt. Chất lượng hoặc mức độ có giá trị cao, vượt trên mức bình thường. Ví dụ: "Vật liệu cao cấp được sử dụng trong xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này