cao cả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao cả (Tính từ)

Rất cao quý và đáng kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự hi sinh cao cả."
  • 2."Bảo vệ tổ quốc là một nhiệm vụ cao cả."
  • 3."Những hành động cao cả của thầy đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "cao cả"

Lưu ý về tính từ

"cao cả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao cả"

cao cả là tính từ trong tiếng Việt. Rất cao quý và đáng kính trọng. Ví dụ: "Sự hi sinh cao cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này