cao đẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao đẳng (Tính từ)

Sinh vật thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ và phức tạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Người thuộc loại động vật cao đẳng."
  • 2."Cá voi, với hệ thần kinh phát triển, là động vật cao đẳng."
  • 3."Những loài thực vật cao đẳng thường có khả năng sinh sản phức tạp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cao đẳng"

Lưu ý về tính từ

"cao đẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao đẳng"

cao đẳng là tính từ trong tiếng Việt. Sinh vật thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ và phức tạp. Ví dụ: "Người thuộc loại động vật cao đẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này