cao đẹp
Định nghĩa
Nghĩa 1: cao đẹp (Tính từ)
Mang ý nghĩa cao quý và đẹp đẽ.
- 1."Lý tưởng cao đẹp."
- 2."Những phẩm chất cao đẹp của người chiến sĩ."
- 3."Cô ấy có một tâm hồn cao đẹp."
- 4."Mục tiêu của chúng ta là xây dựng một xã hội cao đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "cao đẹp"
Lưu ý về tính từ
"cao đẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cao đẹp"
cao đẹp là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa cao quý và đẹp đẽ. Ví dụ: "Lý tưởng cao đẹp."
Từ liên quan
cao đạo
Từ dùng để chỉ sự thanh cao, không màng danh lợi, không bận tâm đến những điều tầm thường trong cuộc sống.
cao đẳng
Sinh vật thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ và phức tạp.
cao đẳng tiểu học
Cấp cao nhất trong bậc tiểu học trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với cấp trung học cơ sở ngày nay.
cao độ
Mức độ cao.
cao độ kế
Thiết bị dùng để đo độ cao so với mực nước biển.
cao ốc
Nhà ở nhiều tầng, thường được xây dựng với mục đích thương mại hoặc văn phòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.