cao đạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao đạo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự thanh cao, không màng danh lợi, không bận tâm đến những điều tầm thường trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nhà nho cao đạo."
  • 2."Ông ấy sống một cuộc đời cao đạo, không bao giờ tham lam tiền bạc."
  • 3."Những người cao đạo thường có cái nhìn sâu sắc về nhân sinh."

Lưu ý khi sử dụng "cao đạo"

Lưu ý về tính từ

"cao đạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao đạo"

cao đạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự thanh cao, không màng danh lợi, không bận tâm đến những điều tầm thường trong cuộc sống. Ví dụ: "Một nhà nho cao đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này