cao độ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao độ (Danh từ)

Mức độ cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Căm hận đến cao độ."
  • 2."Kim tự tháp Ai Cập có chiều cao đạt đến cao độ 146 mét."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cao độ (Tính từ)

Có độ cao lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây tùng ở vườn có tán lá cao độ."
  • 2."Bức tranh này được treo ở vị trí cao độ trong phòng."

Lưu ý khi sử dụng "cao độ"

Lưu ý về tính từ

"cao độ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao độ"

cao độ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mức độ cao. Ví dụ: "Căm hận đến cao độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này