cao cường

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao cường (Tính từ)

Hơn hẳn người bình thường, thường chỉ về khả năng vượt trội trong võ nghệ hoặc pháp thuật.

Ví dụ (4)
  • 1."Võ nghệ cao cường."
  • 2."Bản lĩnh cao cường."
  • 3."Ông ấy có khả năng cao cường trong việc lãnh đạo."
  • 4."Đội bóng này đã thể hiện phong độ cao cường trong mùa giải này."

Lưu ý khi sử dụng "cao cường"

Lưu ý về tính từ

"cao cường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao cường"

cao cường là tính từ trong tiếng Việt. Hơn hẳn người bình thường, thường chỉ về khả năng vượt trội trong võ nghệ hoặc pháp thuật. Ví dụ: "Võ nghệ cao cường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này