cao chạy xa bay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cao chạy xa bay (Động từ)

Hành động di chuyển với tốc độ nhanh và linh hoạt, thường dùng để chỉ những động vật hoặc phương tiện có khả năng bay cao và xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chim hải âu cao chạy xa bay trên bầu trời xanh."
  • 2."Máy bay cất cánh và cao chạy xa bay về hướng biển."
  • 3."Bầy ngỗng cao chạy xa bay qua những cánh đồng."

Lưu ý khi sử dụng "cao chạy xa bay"

Lưu ý về động từ

"cao chạy xa bay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cao chạy xa bay"

cao chạy xa bay là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển với tốc độ nhanh và linh hoạt, thường dùng để chỉ những động vật hoặc phương tiện có khả năng bay cao và xa. Ví dụ: "Chim hải âu cao chạy xa bay trên bầu trời xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này