cào
Định nghĩa
Nghĩa 1: cào (Danh từ)
Nông cụ với một thanh ngang gắn nhiều răng, nối với cán dài, được dùng để san bằng, làm nhỏ đất hoặc làm cỏ.
- 1."Nông dân sử dụng cào để làm đất cho vụ mùa mới."
- 2."Cào là công cụ cần thiết trong việc chăm sóc vườn tược."
Nghĩa 2: cào (Động từ)
Ấn các móng nhọn hoặc vật tương tự vào rồi kéo mạnh trên bề mặt.
- 1."Quần áo bị gai cào rách."
- 2."Bị mèo cào."
- 3."Cậu bé cào tay lên nền đất để tìm các viên bi."
- 4."Tôi cần cào lớp tuyết trên xe để đảm bảo an toàn khi lái."
Lưu ý khi sử dụng "cào"
Lưu ý về động từ
"cào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cào"
cào là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nông cụ với một thanh ngang gắn nhiều răng, nối với cán dài, được dùng để san bằng, làm nhỏ đất hoặc làm cỏ. Ví dụ: "Nông dân sử dụng cào để làm đất cho vụ mùa mới."
Từ liên quan
cành
Nhánh cây phát triển từ thân cây hoặc từ nhánh lớn hơn.
cành cạch
Từ mô phỏng âm thanh trầm đục, nặng nề, giống như âm thanh của hai vật cứng nhẹ nhàng va chạm vào nhau.
cành vàng lá ngọc
Hình ảnh tượng trưng cho những điều quý giá, đẹp đẽ và trong sáng, thường dùng để chỉ những người con gái ưu tú, tài sắc vẹn toàn.
cào bằng
(Khẩu ngữ) coi tất cả là như nhau, không phân biệt mức độ tốt xấu hay cao thấp (những điều mà lẽ ra phải phân biệt).
cào cào
Côn trùng có cánh thẳng, đầu nhọn, thân dài và nhảy giỏi, gây hại cho lá lúa, lá ngô và nhiều loại cây khác.
cào cấu
(Khẩu ngữ) hành động vơ vét hoặc thu gom từ nhiều nguồn khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.