cành

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cành (Danh từ)

Nhánh cây phát triển từ thân cây hoặc từ nhánh lớn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành hoa nở rực rỡ trong vườn."
  • 2."Không hái hoa, bẻ cành."
  • 3."Cành cây bị gió thổi nghiêng về một bên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cành (Tính từ)

(Khẩu ngữ) mô tả trạng thái bụng no, gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn một bữa no cành."
  • 2."Bụng căng cành như cái trống."
  • 3."Sau khi ăn nhiều, tôi cảm thấy bụng mình rất cành."

Lưu ý khi sử dụng "cành"

Lưu ý về tính từ

"cành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cành"

cành là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhánh cây phát triển từ thân cây hoặc từ nhánh lớn hơn. Ví dụ: "Cành hoa nở rực rỡ trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này