cào cấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cào cấu (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động vơ vét hoặc thu gom từ nhiều nguồn khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cào cấu của dân thành phố để góp tiền làm từ thiện."
  • 2.""Chết! Cậu phải đi xoay chứ? Cậu phải cố cào cấu cho nó ra tiền chứ?""
  • 3."Mỗi lần ra chợ, bà lại cào cấu một ít trái cây ngon về cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "cào cấu"

Lưu ý về động từ

"cào cấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cào cấu"

cào cấu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động vơ vét hoặc thu gom từ nhiều nguồn khác nhau. Ví dụ: "Cào cấu của dân thành phố để góp tiền làm từ thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này