cào cấu
Định nghĩa
Nghĩa 1: cào cấu (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động vơ vét hoặc thu gom từ nhiều nguồn khác nhau.
- 1."Cào cấu của dân thành phố để góp tiền làm từ thiện."
- 2.""Chết! Cậu phải đi xoay chứ? Cậu phải cố cào cấu cho nó ra tiền chứ?""
- 3."Mỗi lần ra chợ, bà lại cào cấu một ít trái cây ngon về cho gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "cào cấu"
Lưu ý về động từ
"cào cấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cào cấu"
cào cấu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động vơ vét hoặc thu gom từ nhiều nguồn khác nhau. Ví dụ: "Cào cấu của dân thành phố để góp tiền làm từ thiện."
Từ liên quan
cào
Nông cụ với một thanh ngang gắn nhiều răng, nối với cán dài, được dùng để san bằng, làm nhỏ đất hoặc làm cỏ.
cào bằng
(Khẩu ngữ) coi tất cả là như nhau, không phân biệt mức độ tốt xấu hay cao thấp (những điều mà lẽ ra phải phân biệt).
cào cào
Côn trùng có cánh thẳng, đầu nhọn, thân dài và nhảy giỏi, gây hại cho lá lúa, lá ngô và nhiều loại cây khác.
càu cạu
Có vẻ bực bội, giận dữ.
càu nhà càu nhàu
Hành động nói những điều châm chích hoặc phê bình một cách liên tục và kéo dài.
càu nhàu
Nói lẩm bẩm để thể hiện sự không hài lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.