cào bằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cào bằng (Động từ)

(Khẩu ngữ) coi tất cả là như nhau, không phân biệt mức độ tốt xấu hay cao thấp (những điều mà lẽ ra phải phân biệt).

Ví dụ (2)
  • 1."Cào bằng thành tích của các học sinh là không công bằng."
  • 2."Tính cào bằng khi đánh giá, không kể đến sự khác biệt giữa các trường hợp."

Lưu ý khi sử dụng "cào bằng"

Lưu ý về động từ

"cào bằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cào bằng"

cào bằng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) coi tất cả là như nhau, không phân biệt mức độ tốt xấu hay cao thấp (những điều mà lẽ ra phải phân biệt). Ví dụ: "Cào bằng thành tích của các học sinh là không công bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này