cánh gà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cánh gà (Danh từ)

Khu vực nằm chéo hai bên và tiếp giáp với một địa điểm hoặc địa hình chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi theo đường cánh gà."
  • 2."Tuần tra khu vực cánh gà cửa khẩu."
  • 3."Có nhiều nhà hàng nằm ở cánh gà của trung tâm thương mại."

Lưu ý khi sử dụng "cánh gà"

Lưu ý về danh từ

"cánh gà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cánh gà"

cánh gà là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm chéo hai bên và tiếp giáp với một địa điểm hoặc địa hình chính. Ví dụ: "Đi theo đường cánh gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này