cánh kiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cánh kiến (Danh từ)

Chất do con cánh kiến tiết ra, thường dùng để chỉ một loại nhựa hoặc màu sắc đặc trưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất khẩu cánh kiến"
  • 2."Màu cánh kiến"
  • 3."Sử dụng cánh kiến để chế tạo các sản phẩm mỹ nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "cánh kiến"

Lưu ý về danh từ

"cánh kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cánh kiến"

cánh kiến là danh từ trong tiếng Việt. Chất do con cánh kiến tiết ra, thường dùng để chỉ một loại nhựa hoặc màu sắc đặc trưng. Ví dụ: "Xuất khẩu cánh kiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này