càng

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: càng (Danh từ)

Bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Càng xe bò."
  • 2."Cái kìm bị gãy một càng."
  • 3."Hai càng của chiếc xe bị hỏng cần phải thay mới."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: càng (Phụ từ)

Từ thể hiện mức độ cùng gia tăng thêm như nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Càng làm càng thấy khó."
  • 2."Trời càng về chiều càng lạnh."
  • 3.""Dễ dàng là thói hồng nhan, Càng cay nghiệt lắm, càng oan trái nhiều!""
  • 4."Càng chăm chỉ học, càng nhiều kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "càng"

Lưu ý về danh từ

"càng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "càng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "càng"

càng là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng. Ví dụ: "Càng xe bò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này