càng cua
Định nghĩa
Nghĩa 1: càng cua (Danh từ)
Chỉ phần chân của con cua, thường được dùng để chỉ món ăn phổ biến từ cua.
- 1."Món càng cua rang muối rất ngon và được nhiều người yêu thích."
- 2."Nhà hàng này nổi tiếng với món càng cua hấp bia thơm phức."
- 3."Càng cua có thể chế biến thành nhiều món khác nhau như xào hay nấu canh."
Nghĩa 2: càng cua (Danh từ)
Một cách nói hài hước để chỉ sự vụng về, thiếu khéo léo của một người.
- 1."Anh ấy vụng về như càng cua khi cố gắng làm việc nhà."
- 2."Cô ấy rất đáng yêu, nhưng đôi khi cũng khá càng cua trong những tình huống xã giao."
- 3."Đừng có càng cua như thế, hãy cố gắng chú ý hơn vào những gì mình nói."
Lưu ý khi sử dụng "càng cua"
Lưu ý về danh từ
"càng cua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "càng cua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "càng cua"
càng cua là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ phần chân của con cua, thường được dùng để chỉ món ăn phổ biến từ cua. Ví dụ: "Món càng cua rang muối rất ngon và được nhiều người yêu thích."
Từ liên quan
càn quấy
(Khẩu ngữ) chỉ những hành động càn rỡ, không tuân theo quy tắc hoặc phép tắc.
càn rỡ
Tính từ chỉ sự ngang ngược, không quan tâm đến đúng sai hay điều tốt xấu.
càng
Bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng.
càng ngày càng
Diễn tả sự tăng trưởng, cải thiện hoặc thay đổi theo chiều hướng tốt hơn trong một khoảng thời gian.
cành
Nhánh cây phát triển từ thân cây hoặc từ nhánh lớn hơn.
cành cạch
Từ mô phỏng âm thanh trầm đục, nặng nề, giống như âm thanh của hai vật cứng nhẹ nhàng va chạm vào nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.