càng ngày càng
Định nghĩa
Nghĩa 1: càng ngày càng (Phó từ)
Diễn tả sự tăng trưởng, cải thiện hoặc thay đổi theo chiều hướng tốt hơn trong một khoảng thời gian.
- 1."Càng ngày càng có nhiều người lựa chọn làm việc từ xa."
- 2."Giá cả càng ngày càng tăng khiến cho nhiều gia đình phải tiết kiệm hơn."
- 3."Càng ngày càng có nhiều bạn trẻ quan tâm đến việc bảo vệ môi trường."
Câu hỏi thường gặp về "càng ngày càng"
càng ngày càng là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự tăng trưởng, cải thiện hoặc thay đổi theo chiều hướng tốt hơn trong một khoảng thời gian. Ví dụ: "Càng ngày càng có nhiều người lựa chọn làm việc từ xa."
Từ liên quan
càn rỡ
Tính từ chỉ sự ngang ngược, không quan tâm đến đúng sai hay điều tốt xấu.
càng
Bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng.
càng cua
Chỉ phần chân của con cua, thường được dùng để chỉ món ăn phổ biến từ cua.
cành
Nhánh cây phát triển từ thân cây hoặc từ nhánh lớn hơn.
cành cạch
Từ mô phỏng âm thanh trầm đục, nặng nề, giống như âm thanh của hai vật cứng nhẹ nhàng va chạm vào nhau.
cành vàng lá ngọc
Hình ảnh tượng trưng cho những điều quý giá, đẹp đẽ và trong sáng, thường dùng để chỉ những người con gái ưu tú, tài sắc vẹn toàn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.